Từ vựng
A1 · basic · oxford
apple
noun/ˈæpl/
táo
“Peel and core the apples.”
Gọt vỏ và bỏ lõi táo.
“Peel and core the apples.”
Gọt vỏ và bỏ lõi táo.
apple nghĩa là gì?
"apple" nghĩa là táo.
apple phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæpl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "apple"?
Peel and core the apples. (Gọt vỏ và bỏ lõi táo.)