Từ vựng
A2 · basic · oxford
amount
noun/əˈmaʊnt/
số tiền
“I was amazed at the amount he could eat.”
Tôi rất ngạc nhiên về số lượng anh ấy có thể ăn.
“I was amazed at the amount he could eat.”
Tôi rất ngạc nhiên về số lượng anh ấy có thể ăn.
amount nghĩa là gì?
"amount" nghĩa là số tiền; số tiền.
amount phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈmaʊnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "amount"?
I was amazed at the amount he could eat. (Tôi rất ngạc nhiên về số lượng anh ấy có thể ăn.)