Từ vựng
C1 · advanced · oxford
analogy
noun/əˈnælədʒi/
sự tương tự
“The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.”
Giáo viên vẽ sự tương tự giữa trái tim con người và một cái bơm.
“The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.”
Giáo viên vẽ sự tương tự giữa trái tim con người và một cái bơm.
analogy nghĩa là gì?
"analogy" nghĩa là sự tương tự.
analogy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈnælədʒi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "analogy"?
The teacher drew an analogy between the human heart and a pump. (Giáo viên vẽ sự tương tự giữa trái tim con người và một cái bơm.)