Từ vựng
A2 · basic · oxford
among
preposition/əˈmʌŋ/
trong số
“a house among the trees”
một ngôi nhà giữa những cái cây
“a house among the trees”
một ngôi nhà giữa những cái cây
among nghĩa là gì?
"among" nghĩa là trong số.
among phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈmʌŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "among"?
a house among the trees (một ngôi nhà giữa những cái cây)