Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
amusing
adjective/əˈmjuːzɪŋ/
thú vị
“an amusing story/game/incident”
một câu chuyện/trò chơi/sự cố thú vị
“an amusing story/game/incident”
một câu chuyện/trò chơi/sự cố thú vị
amusing nghĩa là gì?
"amusing" nghĩa là thú vị.
amusing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈmjuːzɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "amusing"?
an amusing story/game/incident (một câu chuyện/trò chơi/sự cố thú vị)