Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
ambitious
adjective/æmˈbɪʃəs/
đầy tham vọng
“a fiercely ambitious young manager”
một người quản lý trẻ đầy tham vọng
“a fiercely ambitious young manager”
một người quản lý trẻ đầy tham vọng
ambitious nghĩa là gì?
"ambitious" nghĩa là đầy tham vọng.
ambitious phát âm như thế nào?
Phiên âm: /æmˈbɪʃəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ambitious"?
a fiercely ambitious young manager (một người quản lý trẻ đầy tham vọng)