Từ vựng
C1 · advanced · oxford
amend
verb/əˈmend/
sửa đổi
“He asked to see the amended version.”
Anh ấy yêu cầu được xem bản sửa đổi.
“He asked to see the amended version.”
Anh ấy yêu cầu được xem bản sửa đổi.
amend nghĩa là gì?
"amend" nghĩa là sửa đổi.
amend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈmend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "amend"?
He asked to see the amended version. (Anh ấy yêu cầu được xem bản sửa đổi.)