Từ vựng
C1 · advanced · oxford
adjacent
adjective/əˈdʒeɪsnt/
liền kề
“The planes landed on adjacent runways.”
Các máy bay hạ cánh trên đường băng liền kề.
“The planes landed on adjacent runways.”
Các máy bay hạ cánh trên đường băng liền kề.
adjacent nghĩa là gì?
"adjacent" nghĩa là liền kề.
adjacent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈdʒeɪsnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "adjacent"?
The planes landed on adjacent runways. (Các máy bay hạ cánh trên đường băng liền kề.)