Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
adequate
adjective/ˈædɪkwət/
đầy đủ
“They'll need an adequate supply of hot water.”
Họ sẽ cần được cung cấp đầy đủ nước nóng.
“They'll need an adequate supply of hot water.”
Họ sẽ cần được cung cấp đầy đủ nước nóng.
adequate nghĩa là gì?
"adequate" nghĩa là đầy đủ.
adequate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈædɪkwət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "adequate"?
They'll need an adequate supply of hot water. (Họ sẽ cần được cung cấp đầy đủ nước nóng.)