Từ vựng
C1 · advanced · oxford
adjustment
noun/əˈdʒʌstmənt/
điều chỉnh
“I've made a few adjustments to the design.”
Tôi đã thực hiện một số điều chỉnh trong thiết kế.
“I've made a few adjustments to the design.”
Tôi đã thực hiện một số điều chỉnh trong thiết kế.
adjustment nghĩa là gì?
"adjustment" nghĩa là điều chỉnh.
adjustment phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈdʒʌstmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "adjustment"?
I've made a few adjustments to the design. (Tôi đã thực hiện một số điều chỉnh trong thiết kế.)