Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
adjust
verb/əˈdʒʌst/
điều chỉnh
“Watch out for sharp bends and adjust your speed accordingly.”
Chú ý những khúc cua gấp và điều chỉnh tốc độ cho phù hợp.
“Watch out for sharp bends and adjust your speed accordingly.”
Chú ý những khúc cua gấp và điều chỉnh tốc độ cho phù hợp.
adjust nghĩa là gì?
"adjust" nghĩa là điều chỉnh.
adjust phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈdʒʌst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "adjust"?
Watch out for sharp bends and adjust your speed accordingly. (Chú ý những khúc cua gấp và điều chỉnh tốc độ cho phù hợp.)