Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
accuracy
noun/ˈækjərəsi/
độ chính xác
“They questioned the accuracy of the information in the file.”
Họ đặt câu hỏi về tính chính xác của thông tin trong hồ sơ.
“They questioned the accuracy of the information in the file.”
Họ đặt câu hỏi về tính chính xác của thông tin trong hồ sơ.
accuracy nghĩa là gì?
"accuracy" nghĩa là độ chính xác.
accuracy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈækjərəsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accuracy"?
They questioned the accuracy of the information in the file. (Họ đặt câu hỏi về tính chính xác của thông tin trong hồ sơ.)