Từ vựng
C1 · advanced · oxford
accumulate
verb/əˈkjuːmjəleɪt/
tích lũy
“I seem to have accumulated a lot of books.”
Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách.
“I seem to have accumulated a lot of books.”
Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách.
accumulate nghĩa là gì?
"accumulate" nghĩa là tích lũy.
accumulate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈkjuːmjəleɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accumulate"?
I seem to have accumulated a lot of books. (Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách.)