Từ vựng
C1 · advanced · oxford
accountable
adjective/əˈkaʊntəbl/
chịu trách nhiệm
“The state spends taxpayers’ money and should be held accountable.”
Nhà nước chi tiền của người nộp thuế và phải chịu trách nhiệm.
“The state spends taxpayers’ money and should be held accountable.”
Nhà nước chi tiền của người nộp thuế và phải chịu trách nhiệm.
accountable nghĩa là gì?
"accountable" nghĩa là chịu trách nhiệm.
accountable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈkaʊntəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accountable"?
The state spends taxpayers’ money and should be held accountable. (Nhà nước chi tiền của người nộp thuế và phải chịu trách nhiệm.)