Từ vựng
C1 · advanced · oxford
accordance
noun/əˈkɔːdns//əˈkɔːrdns/
phù hợp
“in accordance with legal requirements”
phù hợp với yêu cầu pháp lý
“in accordance with legal requirements”
phù hợp với yêu cầu pháp lý
accordance nghĩa là gì?
"accordance" nghĩa là phù hợp.
accordance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈkɔːdns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accordance"?
in accordance with legal requirements (phù hợp với yêu cầu pháp lý)