Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
accomplish
verb/əˈkʌmplɪʃ//əˈkɑːmplɪʃ/
hoàn thành
“The first part of the plan has been safely accomplished.”
Phần đầu tiên của kế hoạch đã được thực hiện an toàn.
“The first part of the plan has been safely accomplished.”
Phần đầu tiên của kế hoạch đã được thực hiện an toàn.
accomplish nghĩa là gì?
"accomplish" nghĩa là hoàn thành.
accomplish phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈkʌmplɪʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accomplish"?
The first part of the plan has been safely accomplished. (Phần đầu tiên của kế hoạch đã được thực hiện an toàn.)