Từ vựng
A2 · basic · oxford
wide
adjective/waɪd/
rộng
“It's a wide, fast-flowing river.”
Đó là một con sông rộng, chảy xiết.
“It's a wide, fast-flowing river.”
Đó là một con sông rộng, chảy xiết.
wide nghĩa là gì?
"wide" nghĩa là rộng.
wide phát âm như thế nào?
Phiên âm: /waɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wide"?
It's a wide, fast-flowing river. (Đó là một con sông rộng, chảy xiết.)