Từ vựng
C1 · advanced · oxford
widen
verb/ˈwaɪdn/
mở rộng
“Her eyes widened in surprise.”
Đôi mắt cô mở to ngạc nhiên.
“Her eyes widened in surprise.”
Đôi mắt cô mở to ngạc nhiên.
widen nghĩa là gì?
"widen" nghĩa là mở rộng.
widen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwaɪdn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "widen"?
Her eyes widened in surprise. (Đôi mắt cô mở to ngạc nhiên.)