Từ vựng
C1 · advanced · oxford
width
noun/wɪdθ/
chiều rộng
“The terrace runs the full width of the house.”
Sân hiên chạy hết chiều rộng của ngôi nhà.
“The terrace runs the full width of the house.”
Sân hiên chạy hết chiều rộng của ngôi nhà.
width nghĩa là gì?
"width" nghĩa là chiều rộng.
width phát âm như thế nào?
Phiên âm: /wɪdθ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "width"?
The terrace runs the full width of the house. (Sân hiên chạy hết chiều rộng của ngôi nhà.)