Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
way
adverb/weɪ/
đường
“She finished the race way ahead of the other runners.”
Cô ấy đã hoàn thành chặng đua trước những vận động viên khác.
“She finished the race way ahead of the other runners.”
Cô ấy đã hoàn thành chặng đua trước những vận động viên khác.
way nghĩa là gì?
"way" nghĩa là đường; đường.
way phát âm như thế nào?
Phiên âm: /weɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "way"?
She finished the race way ahead of the other runners. (Cô ấy đã hoàn thành chặng đua trước những vận động viên khác.)