Từ vựng
A2 · basic · oxford
wave
noun/weɪv/
làn sóng
“Huge waves were breaking on the shore.”
Những con sóng lớn ập vào bờ.
“Huge waves were breaking on the shore.”
Những con sóng lớn ập vào bờ.
wave nghĩa là gì?
"wave" nghĩa là làn sóng; làn sóng.
wave phát âm như thế nào?
Phiên âm: /weɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wave"?
Huge waves were breaking on the shore. (Những con sóng lớn ập vào bờ.)