Từ vựng
A1 · basic · oxford
watch
noun/wɒtʃ//wɑːtʃ/
xem
“She kept looking anxiously at her watch.”
Cô ấy cứ lo lắng nhìn đồng hồ.
“She kept looking anxiously at her watch.”
Cô ấy cứ lo lắng nhìn đồng hồ.
watch nghĩa là gì?
"watch" nghĩa là xem; xem.
watch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /wɒtʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "watch"?
She kept looking anxiously at her watch. (Cô ấy cứ lo lắng nhìn đồng hồ.)