Từ vựng
C1 · advanced · oxford
weaken
verb/ˈwiːkən/
suy yếu
“The team has been weakened by injury.”
Đội bóng đã suy yếu vì chấn thương.
“The team has been weakened by injury.”
Đội bóng đã suy yếu vì chấn thương.
weaken nghĩa là gì?
"weaken" nghĩa là suy yếu.
weaken phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwiːkən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "weaken"?
The team has been weakened by injury. (Đội bóng đã suy yếu vì chấn thương.)