Từ vựng
C1 · advanced · oxford
uphold
verb/ʌpˈhəʊld/
ủng hộ
“We have a duty to uphold the law.”
Chúng ta có nhiệm vụ phải tuân thủ luật pháp.
“We have a duty to uphold the law.”
Chúng ta có nhiệm vụ phải tuân thủ luật pháp.
uphold nghĩa là gì?
"uphold" nghĩa là ủng hộ.
uphold phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌpˈhəʊld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "uphold"?
We have a duty to uphold the law. (Chúng ta có nhiệm vụ phải tuân thủ luật pháp.)