Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
upset
adjective/ˌʌpˈset/
khó chịu
“I understand how upset you must be feeling.”
Tôi hiểu bạn đang cảm thấy khó chịu như thế nào.
“I understand how upset you must be feeling.”
Tôi hiểu bạn đang cảm thấy khó chịu như thế nào.
upset nghĩa là gì?
"upset" nghĩa là khó chịu; khó chịu.
upset phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌʌpˈset/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "upset"?
I understand how upset you must be feeling. (Tôi hiểu bạn đang cảm thấy khó chịu như thế nào.)