Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
upper
adjective/ˈʌpə(r)//ˈʌpər/
phía trên
“her upper lip”
môi trên của cô ấy
“her upper lip”
môi trên của cô ấy
upper nghĩa là gì?
"upper" nghĩa là phía trên.
upper phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʌpə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "upper"?
her upper lip (môi trên của cô ấy)