Từ vựng
A2 · basic · oxford
unfortunately
adverb/ʌnˈfɔːtʃənətli//ʌnˈfɔːrtʃənətli/
thật không may
“I won't be able to attend the meeting.”
tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp.
“I won't be able to attend the meeting.”
tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp.
unfortunately nghĩa là gì?
"unfortunately" nghĩa là thật không may.
unfortunately phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌnˈfɔːtʃənətli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unfortunately"?
I won't be able to attend the meeting. (tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp.)