Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
unfold
verb/ʌnˈfəʊld/
mở ra
“to unfold a map”
để mở một bản đồ
“to unfold a map”
để mở một bản đồ
unfold nghĩa là gì?
"unfold" nghĩa là mở ra.
unfold phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌnˈfəʊld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unfold"?
to unfold a map (để mở một bản đồ)