Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
unexpected
adjective/ˌʌnɪkˈspektɪd/
bất ngờ
“Things took an unexpected turn.”
Mọi chuyện diễn ra theo chiều hướng bất ngờ.
“Things took an unexpected turn.”
Mọi chuyện diễn ra theo chiều hướng bất ngờ.
unexpected nghĩa là gì?
"unexpected" nghĩa là bất ngờ.
unexpected phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌʌnɪkˈspektɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unexpected"?
Things took an unexpected turn. (Mọi chuyện diễn ra theo chiều hướng bất ngờ.)