Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ultimately
adverb/ˈʌltɪmətli/
cuối cùng
“A poor diet will ultimately lead to illness.”
Một chế độ ăn uống kém cuối cùng sẽ dẫn đến bệnh tật.
“A poor diet will ultimately lead to illness.”
Một chế độ ăn uống kém cuối cùng sẽ dẫn đến bệnh tật.
ultimately nghĩa là gì?
"ultimately" nghĩa là cuối cùng.
ultimately phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʌltɪmətli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ultimately"?
A poor diet will ultimately lead to illness. (Một chế độ ăn uống kém cuối cùng sẽ dẫn đến bệnh tật.)