Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
typically
adverb/ˈtɪpɪkli/
thông thường
“The standard chips are typically used for databases and other business software.”
Các chip tiêu chuẩn thường được sử dụng cho cơ sở dữ liệu và phần mềm kinh doanh khác.
“The standard chips are typically used for databases and other business software.”
Các chip tiêu chuẩn thường được sử dụng cho cơ sở dữ liệu và phần mềm kinh doanh khác.
typically nghĩa là gì?
"typically" nghĩa là thông thường.
typically phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtɪpɪkli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "typically"?
The standard chips are typically used for databases and other business software. (Các chip tiêu chuẩn thường được sử dụng cho cơ sở dữ liệu và phần mềm kinh doanh khác.)