Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
unacceptable
adjective/ˌʌnəkˈseptəbl/
không thể chấp nhận được
“Such behaviour is totally unacceptable in a civilized society.”
Hành vi như vậy là hoàn toàn không thể chấp nhận được trong một xã hội văn minh.
“Such behaviour is totally unacceptable in a civilized society.”
Hành vi như vậy là hoàn toàn không thể chấp nhận được trong một xã hội văn minh.
unacceptable nghĩa là gì?
"unacceptable" nghĩa là không thể chấp nhận được.
unacceptable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌʌnəkˈseptəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unacceptable"?
Such behaviour is totally unacceptable in a civilized society. (Hành vi như vậy là hoàn toàn không thể chấp nhận được trong một xã hội văn minh.)