Từ vựng
C1 · advanced · oxford
trustee
noun/trʌˈstiː/
người được ủy thác
“The bank will act as trustees for the estate until the child is 18.”
Ngân hàng sẽ đóng vai trò là người quản lý tài sản cho đến khi đứa trẻ đủ 18 tuổi.
“The bank will act as trustees for the estate until the child is 18.”
Ngân hàng sẽ đóng vai trò là người quản lý tài sản cho đến khi đứa trẻ đủ 18 tuổi.
trustee nghĩa là gì?
"trustee" nghĩa là người được ủy thác.
trustee phát âm như thế nào?
Phiên âm: /trʌˈstiː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trustee"?
The bank will act as trustees for the estate until the child is 18. (Ngân hàng sẽ đóng vai trò là người quản lý tài sản cho đến khi đứa trẻ đủ 18 tuổi.)