Từ vựng
A1 · basic · oxford
T-shirt
noun/ˈtiː ʃɜːt//ˈtiː ʃɜːrt/
áo thun
“He was wearing a faded pair of blue jeans and an old T-shirt.”
Anh ta mặc một chiếc quần jean xanh bạc màu và một chiếc áo phông cũ.
“He was wearing a faded pair of blue jeans and an old T-shirt.”
Anh ta mặc một chiếc quần jean xanh bạc màu và một chiếc áo phông cũ.
T-shirt nghĩa là gì?
"T-shirt" nghĩa là áo thun.
T-shirt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtiː ʃɜːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "T-shirt"?
He was wearing a faded pair of blue jeans and an old T-shirt. (Anh ta mặc một chiếc quần jean xanh bạc màu và một chiếc áo phông cũ.)