Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
tube
noun/tjuːb//tuːb/
ống
“He had to be fed through a feeding tube for several months.”
Anh ta phải được cho ăn qua ống truyền dinh dưỡng trong vài tháng.
“He had to be fed through a feeding tube for several months.”
Anh ta phải được cho ăn qua ống truyền dinh dưỡng trong vài tháng.
tube nghĩa là gì?
"tube" nghĩa là ống.
tube phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tjuːb/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tube"?
He had to be fed through a feeding tube for several months. (Anh ta phải được cho ăn qua ống truyền dinh dưỡng trong vài tháng.)