Từ vựng
C1 · advanced · oxford
troubled
adjective/ˈtrʌbld/
gặp rắc rối
“She looked into his troubled face.”
Cô nhìn vào khuôn mặt bối rối của anh.
“She looked into his troubled face.”
Cô nhìn vào khuôn mặt bối rối của anh.
troubled nghĩa là gì?
"troubled" nghĩa là gặp rắc rối.
troubled phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtrʌbld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "troubled"?
She looked into his troubled face. (Cô nhìn vào khuôn mặt bối rối của anh.)