Từ vựng
A2 · basic · oxford
trouble
noun/ˈtrʌbl/
rắc rối
“We have trouble getting staff.”
Chúng tôi gặp khó khăn trong việc tuyển dụng nhân viên.
“We have trouble getting staff.”
Chúng tôi gặp khó khăn trong việc tuyển dụng nhân viên.
trouble nghĩa là gì?
"trouble" nghĩa là rắc rối; rắc rối.
trouble phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtrʌbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trouble"?
We have trouble getting staff. (Chúng tôi gặp khó khăn trong việc tuyển dụng nhân viên.)