Từ vựng
C1 · advanced · oxford
trio
noun/ˈtriːəʊ/
bộ ba
“A trio of English runners featured in the women’s 1 500 metres.”
Bộ ba vận động viên người Anh tham gia nội dung 1 500 mét nữ.
“A trio of English runners featured in the women’s 1 500 metres.”
Bộ ba vận động viên người Anh tham gia nội dung 1 500 mét nữ.
trio nghĩa là gì?
"trio" nghĩa là bộ ba.
trio phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtriːəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trio"?
A trio of English runners featured in the women’s 1 500 metres. (Bộ ba vận động viên người Anh tham gia nội dung 1 500 mét nữ.)