Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
trick
noun/trɪk/
thủ thuật
“They had to think of a trick to get past the guards.”
Họ phải nghĩ ra một thủ thuật nào đó để vượt qua lính canh.
“They had to think of a trick to get past the guards.”
Họ phải nghĩ ra một thủ thuật nào đó để vượt qua lính canh.
trick nghĩa là gì?
"trick" nghĩa là thủ thuật; thủ thuật.
trick phát âm như thế nào?
Phiên âm: /trɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trick"?
They had to think of a trick to get past the guards. (Họ phải nghĩ ra một thủ thuật nào đó để vượt qua lính canh.)