Từ vựng
C1 · advanced · oxford
tribute
noun/ˈtrɪbjuːt/
cống nạp
“At her funeral her oldest friend paid tribute to her life and work.”
Tại đám tang của cô, người bạn lớn tuổi nhất của cô đã bày tỏ lòng kính trọng đối với cuộc đời và công việc của cô.