Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
trial
noun/ˈtraɪəl/
thử nghiệm
“a murder/criminal trial”
một vụ giết người/phiên tòa hình sự
“a murder/criminal trial”
một vụ giết người/phiên tòa hình sự
trial nghĩa là gì?
"trial" nghĩa là thử nghiệm.
trial phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtraɪəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trial"?
a murder/criminal trial (một vụ giết người/phiên tòa hình sự)