Từ vựng
A2 · basic · oxford
traveller
noun/ˈtrævələ(r)//ˈtrævələr/
du khách
“She is a frequent traveller to Belgium.”
Cô ấy là khách du lịch thường xuyên đến Bỉ.
“She is a frequent traveller to Belgium.”
Cô ấy là khách du lịch thường xuyên đến Bỉ.
traveller nghĩa là gì?
"traveller" nghĩa là du khách.
traveller phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtrævələ(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "traveller"?
She is a frequent traveller to Belgium. (Cô ấy là khách du lịch thường xuyên đến Bỉ.)