Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
trap
noun/træp/
cái bẫy
“a fox with its leg in a trap”
một con cáo bị mắc kẹt chân trong bẫy
“a fox with its leg in a trap”
một con cáo bị mắc kẹt chân trong bẫy
trap nghĩa là gì?
"trap" nghĩa là cái bẫy; cái bẫy.
trap phát âm như thế nào?
Phiên âm: /træp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trap"?
a fox with its leg in a trap (một con cáo bị mắc kẹt chân trong bẫy)