Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
tragic
adjective/ˈtrædʒɪk/
bi kịch
“He was killed in a tragic accident at the age of 24.”
Anh qua đời trong một tai nạn thương tâm ở tuổi 24.
“He was killed in a tragic accident at the age of 24.”
Anh qua đời trong một tai nạn thương tâm ở tuổi 24.
tragic nghĩa là gì?
"tragic" nghĩa là bi kịch.
tragic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtrædʒɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tragic"?
He was killed in a tragic accident at the age of 24. (Anh qua đời trong một tai nạn thương tâm ở tuổi 24.)