Từ vựng
A2 · basic · oxford
track
noun/træk/
theo dõi
“railway/railroad tracks”
đường ray xe lửa/đường sắt
“railway/railroad tracks”
đường ray xe lửa/đường sắt
track nghĩa là gì?
"track" nghĩa là theo dõi; theo dõi.
track phát âm như thế nào?
Phiên âm: /træk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "track"?
railway/railroad tracks (đường ray xe lửa/đường sắt)