Từ vựng
C1 · advanced · oxford
trace
noun/treɪs/
dấu vết
“It's exciting to discover traces of earlier civilizations.”
Thật thú vị khi khám phá dấu vết của các nền văn minh trước đó.
“It's exciting to discover traces of earlier civilizations.”
Thật thú vị khi khám phá dấu vết của các nền văn minh trước đó.
trace nghĩa là gì?
"trace" nghĩa là dấu vết; dấu vết.
trace phát âm như thế nào?
Phiên âm: /treɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "trace"?
It's exciting to discover traces of earlier civilizations. (Thật thú vị khi khám phá dấu vết của các nền văn minh trước đó.)