Từ vựng
A2 · basic · oxford
thin
adjective/θɪn/
gầy
“Cut the vegetables into thin strips.”
Cắt rau thành dải mỏng.
“Cut the vegetables into thin strips.”
Cắt rau thành dải mỏng.
thin nghĩa là gì?
"thin" nghĩa là gầy.
thin phát âm như thế nào?
Phiên âm: /θɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thin"?
Cut the vegetables into thin strips. (Cắt rau thành dải mỏng.)