Từ vựng
A2 · basic · oxford
thick
adjective/θɪk/
dày
“a thick slice of bread”
một lát bánh mì dày
“a thick slice of bread”
một lát bánh mì dày
thick nghĩa là gì?
"thick" nghĩa là dày.
thick phát âm như thế nào?
Phiên âm: /θɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thick"?
a thick slice of bread (một lát bánh mì dày)