Từ vựng
C2 · advanced · oxford
thicket
noun/ˈθɪkɪt/
bụi cây
“He had to complete a thicket of paperwork before he was allowed to join the company.”
Anh ấy phải hoàn thành hàng đống giấy tờ trước khi được phép gia nhập công ty.
“He had to complete a thicket of paperwork before he was allowed to join the company.”
Anh ấy phải hoàn thành hàng đống giấy tờ trước khi được phép gia nhập công ty.
thicket nghĩa là gì?
"thicket" nghĩa là bụi cây.
thicket phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈθɪkɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thicket"?
He had to complete a thicket of paperwork before he was allowed to join the company. (Anh ấy phải hoàn thành hàng đống giấy tờ trước khi được phép gia nhập công ty.)