Từ vựng
C1 · advanced · oxford
tenure
noun/ˈtenjə(r)//ˈtenjər/
nhiệm kỳ
“his four-year tenure as president”
nhiệm kỳ bốn năm làm tổng thống của ông
“his four-year tenure as president”
nhiệm kỳ bốn năm làm tổng thống của ông
tenure nghĩa là gì?
"tenure" nghĩa là nhiệm kỳ.
tenure phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtenjə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tenure"?
his four-year tenure as president (nhiệm kỳ bốn năm làm tổng thống của ông)